宮khung
U+5BAE
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 宮 (khung, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MIÊN 宀 (mái nhà) biểu nghĩa, chữ 呂 (âm Nôm “lã”) biểu âm.
呂 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 躳省聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- cung
- Âm Nôm
- khung · trong
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.