与U+4E0E
dữ · dử
Bộ nhất · 3 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhất · 3 nét
Bộ cữu · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ tâm · 11 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ nhân · 8 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ khuyển · 17 nét