渚U+6E1A
chưa · chớ · chửa · chã · cho · chả · chở · chứ · chứa · chử · chữa · giữ · nhớ · trơ · trở · vã
Bộ thủy · 12 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 12 nét
Bộ nhục · 15 nét
Bộ nhục · 13 nét
Bộ nữ · 19 nét
Bộ mộc · 17 nét
Bộ mộc · 21 nét
Bộ thủy · 17 nét
Bộ nữ · 11 nét