𬛒chửa — có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng; p. (kng. ). Như chưa
U+2C6D2
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𬛒 (chửa, “có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng; p. (kng. ). Như chưa”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 渚 (âm Hán Việt “chử”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chửa · chữa
- Nghĩa tiếng Việt
- có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng; p. (kng. ). Như chưa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.