𢵻chữa — làm cho khỏi bệnh; sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được
U+22D7B
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢵻 (chữa, “làm cho khỏi bệnh; sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 渚 (âm Hán Việt “chử”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chữa · chõ
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho khỏi bệnh; sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.