𠰍U+20C0D
chõ · giổ · giỗ · nhổ
Bộ khẩu · 8 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ thổ · 8 nét
Bộ thổ · 18 nét
Bộ thủ · 15 nét
Bộ nhân · 7 nét
Bộ mộc · 6 nét
Bộ thị (kỳ) · 10 nét