恄ghét — có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay
U+6044
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 恄 (ghét, “có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 吉 (âm Hán Việt “cát”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ghét · cợt
- Nghĩa tiếng Việt
- có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𡦂才𡦂命窖⿱罒𪜀恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary
𡦂才𡦂命窖𱺵恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary
𡦂才𡦂命𱺵才恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary