頡gật — cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận
U+9821
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 頡 (gật, “cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận”) là chữ hình thanh: bộ HIỆT 頁 (đầu; trang) biểu nghĩa, chữ 吉 (âm Hán Việt “cát”) biểu âm.
吉 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 吉聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 頁 HIỆT — đầu; trang · #181
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gật · cật · hệt
- Nghĩa tiếng Việt
- cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.