𩠓U+29813
gật
Bộ thủ (đầu) · 12 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ (đầu) · 12 nét
Bộ hiệt · 15 nét
Bộ sơn · 4 nét
Bộ ất · 3 nét
Bộ khẩu · 6 nét
Bộ khẩu · 9 nét
Bộ sơn · 6 nét
Bộ thủ · 9 nét
Bộ ngôn · 10 nét
Bộ ngôn · 13 nét
Bộ nhục · 10 nét