𡳛cứt — phân của người hay động vật, được thải khi đại tiện (tức ỉa)
U+21CDB
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𡳛 (cứt, “phân của người hay động vật, được thải khi đại tiện (tức ỉa)”) là chữ hình thanh: 屎 biểu nghĩa, chữ 吉 (âm Hán Việt “cát”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 尸 THI — thây; hình người ngồi · #44
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cứt
- Nghĩa tiếng Việt
- phân của người hay động vật, được thải khi đại tiện (tức ỉa)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.