翹kiều
U+7FF9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 翹 (kiều, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ VŨ 羽 (lông vũ) biểu nghĩa, chữ 堯 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
堯 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 堯聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 羽 VŨ — lông vũ · #124
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- kiều · khiêu · kiểu
- Âm Nôm
- kiều · kẻo
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
翠翹羅姉㛪羅翠雲
Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều, câu 16 · Wiktionary
翹強色稍漫𣻕 搊皮才色吏分欣
Kiều càng sắc sảo mặn mà So bề tài sắc lại là phần hơn
— Truyện Kiều · Wiktionary
頭𢚸𠄩妸素娥 翠翹姉㛪翠雲
Đầu lòng hai ả tố nga Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều · Wiktionary