仍những — từ chỉ số nhiều: những người, những điều
U+4ECD
Hình thanhĐã hiệu đính
trái → phải
Chữ 仍 (những, “từ chỉ số nhiều: những người, những điều”) là chữ hình thanh: bộ NHÂN 人 (dạng viết 亻) (người) biểu nghĩa, chữ 乃 (âm Hán Việt “nãi”) biểu âm.
乃 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (乃聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 4
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- project-curated-manual, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org, unihan
- Âm Hán Việt
- nhưng
- Âm Nôm
- những · nhưng · dưng · dằng · dừng · dửng · nhâng · nhùng · nhăng · nhằng · nhẳng · nhừng · nhửng
- Nghĩa tiếng Việt
- từ chỉ số nhiều: những người, những điều— VietNôm hiệu đính
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
Những điều trông thấy đã đau đớn
— Truyện Kiều, câu 4 · Wiktionary
𣦆戈没局𣷭橷 仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
Trải qua một cuộc bể dâu Những điều trông thấy đã đau đớn lòng
— Truyện Kiều · Wiktionary