仃U+4EC3
dừng · đừng · dành · rành · đanh · đành · đình · đần · đứa
Bộ nhân · 4 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 4 nét
Bộ lập · 10 nét
Bộ túc · 12 nét
Bộ túc · 18 nét
Bộ đầu · 9 nét
Bộ nhân · 4 nétđã hiệu đính
Bộ nhân · 11 nétđã hiệu đính
Bộ thủ · 5 nét
Bộ mộc · 12 nét
Bộ hiệt · 11 nét