頂dừng — thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ
U+9802
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 頂 (dừng, “thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ”) là chữ hình thanh: bộ HIỆT 頁 (đầu; trang) biểu nghĩa, chữ 丁 (âm Hán Việt “đinh”) biểu âm.
丁 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 丁聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 頁 HIỆT — đầu; trang · #181
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dừng · điếng · đính · đảnh · đỉnh · đứng
- Nghĩa tiếng Việt
- thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.