𢫡U+22AE1
dựng · dùng · dằng
Bộ thủ · 8 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 8 nét
Bộ túc · 12 nét
Bộ nhân · 4 nétđã hiệu đính
Bộ tử · 5 nét
Bộ miên · 11 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ thủy · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ ấp · 15 nét