演diễn
U+6F14
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 演 (diễn, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 寅 (âm Hán Việt “dần”) biểu âm.
寅 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 寅聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- diễn · diển
- Âm Nôm
- diễn · diển · dàn · dán · dãn · dạn · dần · dằng · dặn · dợn · gián · giỡn · giợn · rén · rờn · rởn
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.