寅U+5BC5
dần · dàn · dằn · dằng · dớn · dờn · dợn · giần · lần · nhớn · rần · rờn · đằn
Bộ miên · 11 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ miên · 11 nét
Bộ thủy · 12 nét
Bộ thủy · 14 nét
Bộ thủy · 14 nét