演U+6F14
diễn · diển · dàn · dán · dãn · dạn · dần · dằng · dặn · dợn · gián · giỡn · giợn · rén · rờn · rởn
Bộ thủy · 14 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 14 nét
Bộ trúc · 18 nét
Bộ khẩu · 21 nét
Bộ tâm · 21 nét