另U+53E6
lánh · liếng · lính · lĩnh · lỉnh · lịnh · rén · tránh
Bộ khẩu · 5 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 5 nét
Bộ thủy · 14 nét
Bộ mịch · 15 nét
Bộ túc · 14 nét
Bộ túc · 19 nét