䄧nảy — mới trổ ra, đâm ra; nói cây non xuất hiện ra từ hạt
U+4127
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 䄧 (nảy, “mới trổ ra, đâm ra; nói cây non xuất hiện ra từ hạt”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 乃 (âm Hán Việt “nãi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nảy
- Nghĩa tiếng Việt
- mới trổ ra, đâm ra; nói cây non xuất hiện ra từ hạt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.