仍U+4ECD
những · nhưng · dưng · dằng · dừng · dửng · nhâng · nhùng · nhăng · nhằng · nhẳng · nhừng · nhửng
Bộ nhân · 4 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 4 nétđã hiệu đính
Bộ thảo · 8 nét