才tài
U+624D
Tự tạoTheo dữ liệu IDS · 95%
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: 才. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
CJKVI phân loại chữ này là 象形 (tượng hình).
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 3
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary-corpus
- Âm Hán Việt
- tài
- Âm Nôm
- tài · là · chài · dài
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𡦂才𡦂命窖⿱罒𪜀恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary
𡦂才𡦂命窖𱺵恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary
𡦂才𡦂命𱺵才恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary