㛪em — người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình
U+36EA
Hình thanhĐã hiệu đính
trái → phải
Chữ 㛪 (em, “người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình”) là chữ hình thanh: bộ NỮ 女 (phụ nữ) biểu nghĩa, chữ 奄 (âm Nôm “im”) biểu âm.
奄 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (奄聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- em · im · êm
- Nghĩa tiếng Việt
- người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
翠翹羅姉㛪羅翠雲
Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều, câu 16 · Wiktionary
頭𢚸𠄩妸素娥 翠翹姉㛪翠雲
Đầu lòng hai ả tố nga Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều · Wiktionary
翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲
Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều, câu 16 · Wiktionary