㷈ươm — gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác
U+3DC8
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 㷈 (ươm, “gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 奄 (âm Nôm “im”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ươm
- Nghĩa tiếng Việt
- gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.