掩ém
U+63A9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 掩 (ém, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 奄 (âm Nôm “im”) biểu âm.
奄 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 奄聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- yểm
- Âm Nôm
- ém · im · yếm · ím · ôm · ẵm · ếm · ỉm
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.