奄im — yên lặng, không động đậy; Tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động
U+5944
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱大电. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 大 ĐẠI — to lớn · #37
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- im · êm · ăm · ươm · ắp
- Nghĩa tiếng Việt
- yên lặng, không động đậy; Tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.