𤾓trăm — một trăm; số 100
U+24F93
Hình thanhĐã hiệu đính
trên ↓ dưới
Chữ 𤾓 (trăm, “một trăm; số 100”) là chữ hình thanh: 百 biểu nghĩa, chữ 林 (âm Hán Việt “lâm”) biểu âm.
百 biểu nghĩa số trăm; 林 biểu âm theo lớp âm lịch sử. Nguồn: hiệu đính VietNôm.
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 白 BẠCH — màu trắng · #106
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- project-curated, unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trăm
- Nghĩa tiếng Việt
- một trăm; số 100— VietNôm hiệu đính
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𤾓𢆥𥪞𡎝𠊛些
Trăm năm trong cõi người ta
— Truyện Kiều, câu mở đầu; dữ liệu ví dụ trong kế hoạch dự án
𤾓𢆥𥪞揆𠊛些
trăm năm trong cõi người ta
— Truyện Kiều, câu 1 · Wiktionary
𤾓𢆥𥪝𡎝𠊚些
Trăm năm trong cõi người ta
— Truyện Kiều, câu 1 · Wiktionary