百bá
U+767E
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 百 (bá, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ BẠCH 白 (dạng viết 一) (màu trắng) biểu nghĩa, chữ 白 (âm Hán Việt “bạch”) biểu âm.
白 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 白聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 白 BẠCH — màu trắng · #106
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- bá · bách
- Âm Nôm
- bá · bách · trăm
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.