啉lăm
U+5549
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 啉 (lăm, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 林 (âm Hán Việt “lâm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lam · lâm
- Âm Nôm
- lăm · lâm · lùm · lảm · lầm · lẩm · lằm · nhầm · rầm · rắm · rởm · trăm
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.