𠽍U+20F4D
rầm · râm · rân · rần
Bộ khẩu · 14 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ mộc · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ mộc · 8 nét
Bộ vũ (mưa) · 19 nét
Bộ túc · 15 nét