姉chị
U+59C9
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰女巿. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- tỷ
- Âm Nôm
- chị
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
翠翹羅姉㛪羅翠雲
Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều, câu 16 · Wiktionary
頭𢚸𠄩妸素娥 翠翹姉㛪翠雲
Đầu lòng hai ả tố nga Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều · Wiktionary
翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲
Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều, câu 16 · Wiktionary