𠾸
Tra theo số nét
Chữ 15 nét
1.137 chữ, xếp theo bộ thủ. Trang 2/12.
𠾹
nuốt
𠾺
thẹn
𠾻
giạm
𠾼
toẹt
𠾽
nhún
𠾾
nhấp
𠾿
hẫng
𠿀
sáo
𠿁
khì
𠿂
xép
𠿃
môi
𠿄
ngậu
𡀦
ồn
𪢆
giã
𪢈
Chưa rõ âm
𪢌
Chưa rõ âm
𪢍
Chưa rõ âm
𱔙
Chưa rõ âm
𱔢
Chưa rõ âm
𱔧
Chưa rõ âm
𱔨
Chưa rõ âm
𱔩
chén
𱔪
năn
𱔫
khéo
𱔬
Chưa rõ âm
𱔭
Chưa rõ âm
𱔮
Chưa rõ âm
𱔲
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
噠
đặt
噶
gắt
𡀔
rố
𭋙
Chưa rõ âm
圚
cũi
𡈩
chuồng
㙮
đắp
墝
Chưa rõ âm
增
tăng
墩
chôn
墫
chôn
墮
đoạ
墱
Chưa rõ âm
墳
phần
墶
Chưa rõ âm
𡐡
Chưa rõ âm
𡐮
ve
𡐯
hè
𡐿
Chưa rõ âm
𡑒
cối
𡑓
chum
𡑖
đồi
𡑗
thoai
𡑝
lăn
𫮦
Chưa rõ âm
𱗾
ngồi
𱘃
phía
Chưa rõ âm
𫯅
Chưa rõ âm
𱘠
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
夦
Chưa rõ âm
𪤾
chiều
𫯕
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
𫯖
Chưa rõ âm
𡚃
xộn
𡚄
kếch
㜥
mái
嬌
kiều
𡡦
đòi
𡡧
dí
𡢐
sau
𫱬
Chưa rõ âm
𫲰
cháu
Chưa rõ âm
審
thẩm
寫
tả
寬
khoan
𡪦
chở
𡪻
cỗ
𱚓
Chưa rõ âm
導
đạo
𡭉
bắn
𪧻
bắn
𫴵
Chưa rõ âm
𡮨
mảy
𡮩
bé
𡮪
khí
𡮫
nhen
𡮬