𡑖đồi — gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên
U+21456
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𡑖 (đồi, “gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 隊 (âm Hán Việt “đội”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đồi · đọi · đỗi
- Nghĩa tiếng Việt
- gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.