𡑝lăn — nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ
U+2145D
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𡑝 (lăn, “nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 粦 (âm Nôm “lăn”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lăn · sân
- Nghĩa tiếng Việt
- nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.