麟lân
U+9E9F
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 麟 (lân, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ LỘC 鹿 (hươu) biểu nghĩa, chữ 粦 (âm Nôm “lăn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鹿 LỘC — hươu · #198
- Số nét
- 23
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lân
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.