撛lăn — nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ
U+649B
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 撛 (lăn, “nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 粦 (âm Nôm “lăn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lăn
- Nghĩa tiếng Việt
- nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.