𡑝U+2145D
lăn · sân
Bộ thổ · 15 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 15 nét
Bộ thủy · 13 nét
Bộ phụ (đồi) · 10 nét
Bộ mễ · 15 nét
Bộ khẩu · 15 nét
Bộ thủ · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ ấp · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủ · 18 nét
Bộ thân · 19 nét