粦lăn — nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ
U+7CA6
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱米舛. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lăn · lấn · săn
- Nghĩa tiếng Việt
- nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ— Wiktionary tiếng Việt