燐lân
U+71D0
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 燐 (lân, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 粦 (âm Nôm “lăn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lân
- Âm Nôm
- lân
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa