遴lấn — mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác; xô đẩy để chen
U+9074
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 遴 (lấn, “mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác; xô đẩy để chen”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 粦 (âm Nôm “lăn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lấn · lận
- Nghĩa tiếng Việt
- mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác; xô đẩy để chen— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.