鄰lân — nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ
U+9130
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰粦阝. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 邑 ẤP — ấp; thành thị · #163
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lân · lăn · rân
- Nghĩa tiếng Việt
- nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ— Wiktionary tiếng Việt