𠽍U+20F4D
rầm · râm · rân · rần
Bộ khẩu · 14 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ khẩu · 18 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ khẩu · 15 nét
Bộ thị · 5 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ ấp · 14 nét