呡rân
U+5461
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 呡 (rân, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 民 (âm Nôm “dân”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rân · răn
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa