珉mân
U+73C9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 珉 (mân, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NGỌC 玉 (dạng viết 王) (ngọc) biểu nghĩa, chữ 民 (âm Nôm “dân”) biểu âm.
民 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 民聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- dân · mân
- Âm Nôm
- mân · mần
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.