嗂rao — làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo
U+55C2
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 嗂 (rao, “làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 䍃 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
䍃 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 䍃聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rao · rân · rần
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.