哰U+54F0
rao · lao · ráo · sao · xao
Bộ khẩu · 10 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ thủ · 10 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ ngưu · 7 nét
Bộ ngôn · 17 nét
Bộ hỏa · 16 nét
Bộ khẩu · 9 nét