謠dao — làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo
U+8B20
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 謠 (dao, “làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo”) là chữ hình thanh: bộ NGÔN 言 (lời nói) biểu nghĩa, chữ 䍃 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
䍃 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 䍃聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 言 NGÔN — lời nói · #149
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dao · rao
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.