𠽍U+20F4D
rầm · râm · rân · rần
Bộ khẩu · 14 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ khẩu · 15 nét
Bộ miên · 11 nét
Bộ phụ (đồi) · 9 nét
Bộ phụ (đồi) · 10 nét