𨊌lăn — nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ
U+2828C
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𨊌 (lăn, “nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ”) là chữ hình thanh: bộ THÂN 身 (thân mình) biểu nghĩa, chữ 粦 (âm Nôm “lăn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 身 THÂN — thân mình · #158
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lăn
- Nghĩa tiếng Việt
- nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.