獜săn — đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật; đuổi theo, đi lùng để bắt
U+735C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 獜 (săn, “đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật; đuổi theo, đi lùng để bắt”) là chữ hình thanh: bộ KHUYỂN 犬 (dạng viết 犭) (chó; thú) biểu nghĩa, chữ 粦 (âm Nôm “lăn”) biểu âm.
粦 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 㷠聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 犬 KHUYỂN — chó; thú · #94
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- săn
- Nghĩa tiếng Việt
- đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật; đuổi theo, đi lùng để bắt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.